Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アメリカ
人
じん
は
人生
じんせい
のほとんどを
働
はたら
き、
生産
せいさん
しながら
過
す
ごす。
Người Mỹ dành phần lớn cuộc đời để làm việc và sản xuất.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
アメリカ人
アメリカじん
người Mỹ
人生
じんせい
cuộc đời
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
働く
はたらく
làm việc; lao động
生産
せいさん
sản xuất; chế tạo
為る
する
làm
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
Hán tự:
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
働
Động
làm việc
産
Sản
sản phẩm; sinh
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi