Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アメリカの
学生
がくせい
の
中
なか
には
苦労
くろう
して
働
はたら
きながら
大学
だいがく
を
出
で
る
者
もの
が
多
おお
い。
Nhiều sinh viên Mỹ phải vất vả làm việc trong khi học đại học.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
学生
がくせい
sinh viên
中
なか
bên trong
苦労
くろう
khó khăn; gian khổ; lao động; công việc nặng nhọc
為る
する
làm
働く
はたらく
làm việc; lao động
大学
だいがく
đại học; cao đẳng
出る
でる
rời đi; ra ngoài
者
もの
người
多い
おおい
nhiều; đông đảo
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
労
Lao
lao động; cảm ơn; thưởng cho; lao động; rắc rối
働
Động
làm việc
大
Đại
lớn; to
出
Xuất
ra ngoài
者
Giả
người
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều