Dịch nghĩa:
われわれは老人を尊敬すべきである。
Chúng ta nên tôn trọng người già.
Từ vựng:
Hán tự:
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
人
Nhân
người
尊
Tôn
tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
敬
Kính
kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng