Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
われわれは
持
も
っている
限
かぎ
られた
天然
てんねん
資源
しげん
をできるだけ
利用
りよう
するべきだ。
Chúng ta nên tận dụng tối đa các nguồn tài nguyên thiên nhiên hạn chế mà chúng ta có.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
限る
かぎる
hạn chế; giới hạn
天然
てんねん
tự nhiên; tự phát
資源
しげん
tài nguyên
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
利用
りよう
sử dụng
為る
する
làm
Hán tự:
持
Trì
cầm; giữ
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
資
Tư
tài sản; vốn
源
Nguyên
nguồn; gốc
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
用
Dụng
sử dụng; công việc