Dịch nghĩa:
われわれは互いにその問題について議論した。
Chúng ta đã thảo luận với nhau về vấn đề đó.
Từ vựng:
Hán tự:
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
議
Nghị
thảo luận
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết