Dịch nghĩa:
われわれはみんな、現在はもちろん過去や未来とも関係がある。
Chúng ta đều có liên quan đến quá khứ, hiện tại và cả tương lai.
Từ vựng:
Hán tự:
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế
在
Tại
tồn tại; ngoại ô; nằm ở
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
去
Khứ
đi; rời
未
Mùi
chưa; vẫn chưa
来
Lai
đến; trở thành
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
係
Hệ
người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm