Dịch nghĩa:
わたしがテニスを始めたのは、大学時代だった。
Tôi bắt đầu chơi tennis khi còn đại học.
Từ vựng:
Hán tự:
始
Thí
bắt đầu
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
時
Thời
thời gian; giờ
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí