Dịch nghĩa:
わかった、君の好きなようにしろ。でも失敗したとき私を悪く言うなよ。
Được rồi, làm theo ý thích của cậu đi. Nhưng đừng trách tôi nếu thất bại nhé.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
私
Tư
tư nhân; tôi
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
言
Ngôn
nói; từ