Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
わあわあ
泣
な
きながら、
小
ちい
さな
女
おんな
の
子
こ
は
戸口
とぐち
へ
走
はし
って
行
い
った。
Khóc lóc, cô bé nhỏ đã chạy về phía cửa.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
わあわあ
ồn ào (khóc, làm ồn, v.v.)
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
小さな
ちいさな
nhỏ; bé
女の子
おんなのこ
cô gái; con gái; bé gái
戸口
とぐち
cửa; lối vào
走る
はしる
chạy
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
泣
Khấp
khóc
小
Tiểu
nhỏ
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
戸
Hộ
cửa; đơn vị đếm nhà
口
Khẩu
miệng
走
Tẩu
chạy
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng