わあわあ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

ồn ào (khóc, làm ồn, v.v.)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わあわあきながら、ちいさなおんな戸口とぐちはしってった。
Khóc lóc, cô bé nhỏ đã chạy về phía cửa.