Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
よくも
飽
あ
きずに
毎日
まいにち
同
おな
じ
事
こと
ができるね。
Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
飽きる
あきる
chán; mất hứng
毎日
まいにち
mỗi ngày; hàng ngày
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
事
こと
sự việc; điều
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
飽
Bão
no nê; chán; buồn chán; thỏa mãn
毎
Mỗi
mỗi
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
事
Sự
sự việc; lý do