Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ようやくすっかり
終
お
わった。これでのんびりできるぞ。
Cuối cùng mọi thứ cũng đã xong xuôi, giờ tôi có thể thư giãn được rồi.
Từ vựng:
漸く
ようやく
cuối cùng; cuối cùng thì
すっかり
hoàn toàn
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
此れ
これ
cái này
のんびり
thong thả; thoải mái
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
終
Chung
kết thúc