Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
よい
英語
えいご
を
書
か
くためには、たくさん
練習
れんしゅう
しなければならない。
Để viết tiếng Anh tốt, bạn cần phải luyện tập nhiều.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
英語
えいご
tiếng Anh
書く
かく
viết; sáng tác
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
練習
れんしゅう
luyện tập; tập luyện
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
書
Thư
viết
練
Luyện
luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện
習
Tập
học