Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
よい
子
こ
になるには
早寝
はやね
早起
はやお
きするコトです。
Để trở thành đứa trẻ ngoan, bạn cần đi ngủ sớm và dậy sớm.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
成る
なる
trở thành; đạt được
早寝
はやね
ngủ sớm
早起き
はやおき
dậy sớm
為る
する
làm
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
早
Tảo
sớm; nhanh
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
起
Khởi
thức dậy