Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
やらなくてはならないことが
多
おお
かったので、
私
わたし
は
気
き
が
重
おも
い。
Vì có quá nhiều việc phải làm nên tôi cảm thấy nặng nề.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
成る
なる
trở thành; đạt được
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
多い
おおい
nhiều; đông đảo
私
わたくし
tôi
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
重い
おもい
nặng
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
私
Tư
tư nhân; tôi
気
Khí
tinh thần; không khí
重
Trọng
nặng; quan trọng