Dịch nghĩa:

Sự kiện sắp xảy ra thường để lại bóng dáng trước đó.

Hán tự:

Khởi thức dậy
Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Tiền phía trước; trước
Ảnh bóng; hình bóng; ảo ảnh
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ