Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もっといい
考
かんが
えがあるんなら、ぜひ
聞
き
かせてよ。
Nếu bạn có ý tưởng tốt hơn, hãy cho tôi biết nhé.
Từ vựng:
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
是非
ぜひ
chắc chắn; không thể thiếu
聞く
きく
nghe
Hán tự:
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe