Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もちろん
私
わたし
は
自
みずか
らの
努力
どりょく
で
出世
しゅっせ
するべきだという
考
かんが
えに
賛成
さんせい
です。
Tất nhiên tôi đồng ý rằng mình nên tự nỗ lực để thăng tiến.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
勿論
もちろん
tất nhiên; dĩ nhiên
私
わたくし
tôi
自ら
みずから
bản thân
努力
どりょく
nỗ lực; cố gắng; phấn đấu; làm việc chăm chỉ
出世
しゅっせ
thành công trong cuộc sống; thăng tiến; sự nghiệp thành công; thăng chức; leo lên bậc thang công ty; nổi bật
為る
する
làm
言う
いう
nói
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
賛成
さんせい
tán thành; đồng ý; ủng hộ
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
自
Tự
bản thân
努
Nỗ
cố gắng; chăm chỉ; hết sức có thể
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
出
Xuất
ra ngoài
世
Thế
thế hệ; thế giới
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
賛
Tán
tán thành; khen ngợi
成
Thành
trở thành; đạt được