Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もちろん、
真実
しんじつ
は
美
うつく
しい。だが
嘘
うそ
もまた。
Tất nhiên, sự thật là đẹp đẽ. Nhưng dối trá cũng vậy.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
勿論
もちろん
tất nhiên; dĩ nhiên
真実
しんじつ
sự thật; thực tế
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
嘘
うそ
lời nói dối; điều sai sự thật
又
また
lại; một lần nữa
Hán tự:
真
Chân
thật; thực tế
実
Thực
thực tế; hạt
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
嘘
Hư
nói dối; điều sai sự thật