Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もちろん
地域
ちいき
独自
どくじ
の
病院
びょういん
もあるべきだ。
Tất nhiên, mỗi khu vực cũng nên có bệnh viện riêng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
勿論
もちろん
tất nhiên; dĩ nhiên
地域
ちいき
khu vực; vùng
独自
どくじ
độc đáo
病院
びょういん
bệnh viện; phòng khám; phòng mạch; phòng khám bác sĩ; phòng y tế
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
地
Địa
đất; mặt đất
域
Vực
phạm vi; khu vực; giới hạn; giai đoạn; cấp độ
独
Độc
đơn độc; một mình; tự phát; Đức
自
Tự
bản thân
病
Bệnh
bệnh; ốm
院
Viện
viện; đền