Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もちろん
万能
ばんのう
ではないからといって
価値
かち
がないわけではないから、GTDはダメということにはならない。
Chỉ vì nó không phải là phương pháp toàn năng không có nghĩa là nó vô giá trị, vì vậy GTD không phải là vô dụng.
Ngữ pháp:
~という (〜to iu)
Dùng để định nghĩa hoặc giải thích một danh từ cụ thể hơn.
JLPT N4
Từ vựng:
勿論
もちろん
tất nhiên; dĩ nhiên
万能
ばんのう
đa năng
無い
ない
không tồn tại
言う
いう
nói
価値
かち
giá trị; công lao
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
万
Vạn
mười nghìn
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
価
Giá
giá trị; giá cả
値
Trị
giá; chi phí; giá trị