Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もちろんのことだが、いなかの
生活
せいかつ
は
都会
とかい
の
生活
せいかつ
より
健康
けんこう
によい。
Tất nhiên, cuộc sống ở nông thôn tốt cho sức khỏe hơn cuộc sống ở thành thị.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
勿論
もちろん
tất nhiên; dĩ nhiên
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
都会
とかい
thành phố
健康
けんこう
sức khỏe
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình