Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もし
空気
くうき
と
水
みず
がなければ、
生物
せいぶつ
は
何
なに
も
存在
そんざい
しないだろう。
Nếu không có không khí và nước, không có sinh vật nào tồn tại.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
空気
くうき
không khí; bầu không khí
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
無い
ない
không tồn tại
生物
せいぶつ
sinh vật sống; sinh vật; sự sống
何
なん
gì
存在
そんざい
tồn tại; sự hiện diện
為る
する
làm
Hán tự:
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
気
Khí
tinh thần; không khí
水
Thủy
nước
生
Sinh
sinh; cuộc sống
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
何
Hà
gì
存
Tồn
tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
在
Tại
tồn tại; ngoại ô; nằm ở