Dịch nghĩa:
もし彼女の住所を知っていれば、手紙を書くのだが。
Nếu tôi biết địa chỉ của cô ấy, tôi đã viết thư.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
住
Trụ
cư trú; sống
所
Sở
nơi; mức độ
知
Tri
biết; trí tuệ
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết