Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

もし壁かべが話はなせるとしたら、私わたしたちにどんな話はなしをしてくれるだろうか?
Nếu bức tường có thể nói, nó sẽ kể cho chúng ta nghe những câu chuyện gì nhỉ?

Ngữ pháp:

~としたら (〜to shitara)

Diễn tả tình huống giả định; 'nếu', 'giả sử', 'giả định'.
JLPT N3

V て くれる (V-te kureru)

Diễn tả rằng ai đó làm gì đó cho người nói (hoặc người khác trong nhóm của người nói); 'làm gì đó cho tôi/chúng tôi'.
JLPT N4

~だろう (〜darou)

Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4

Từ vựng:

若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
壁
かべ
Tường; vách ngăn
話せる
はなせる
có thể nói; có thể trò chuyện
為る
する
làm
私たち
わたしたち
chúng tôi
どんな
loại gì; kiểu gì
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
呉れる
くれる
cho; để cho

Hán tự:

壁
Bích tường; niêm mạc (dạ dày); hàng rào
話
Thoại câu chuyện; nói chuyện
私
Tư tư nhân; tôi

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật