Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もし
万
まん
一
いち
外国
がいこく
へ
行
い
くとすれば、フランスにするでしょう。
Nếu tôi đi nước ngoài, tôi sẽ chọn Pháp.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
万一
まんいち
(trường hợp không chắc) khẩn cấp; tình huống xấu nhất
外国
がいこく
nước ngoài
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
為る
する
làm
Hán tự:
万
Vạn
mười nghìn
一
Nhất
một
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng