Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もしお
金
かね
をたくさん
持
も
っていたらその
辞書
じしょ
を
買
か
うのだがと
彼
かれ
は
言
い
った。
Nếu tôi có nhiều tiền, tôi sẽ mua cuốn từ điển đó, anh ấy nói.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
お金
おかね
tiền
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
其の
その
đó; cái đó
辞書
じしょ
từ điển
買う
かう
mua; mua sắm
彼
かれ
anh ấy
言う
いう
nói
Hán tự:
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
買
Mãi
mua
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ