Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もうそんなことしないでって、
言
い
ったはずだけど。
Tôi đã nói là đừng làm những chuyện đó nữa mà.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
もう
đã; rồi
そんな
như vậy; loại đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
言う
いう
nói
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ