Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
むやみに
自殺
じさつ
を
否定
ひてい
しようとは
思
おも
いませんが、
親
おや
が
子
こ
どもを
道連
みちづ
れにするのはぜったいにやめてほしい、と
思
おも
います。
Tôi không định phủ nhận mù quáng việc tự tử, nhưng tôi mong rằng các bậc phụ huynh sẽ không bao giờ lôi kéo con cái của mình vào con đường đó.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~てほしい (〜te hoshii)
Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3
Từ vựng:
無闇
むやみ
thiếu suy nghĩ; liều lĩnh
自殺
じさつ
tự tử
否定
ひてい
phủ nhận
為る
する
làm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
親
おや
cha mẹ; mẹ và cha
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
道連れ
みちづれ
bạn đồng hành; bạn đồng hành du lịch
絶対
ぜったい
tuyệt đối; chắc chắn; vô điều kiện
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
自
Tự
bản thân
殺
Sát
giết; giảm
否
Phủ
phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
思
Tư
nghĩ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
子
Tử
trẻ em
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
連
Liên
dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái