Dịch nghĩa:

Thủy đậu là một phiền toái ngứa ngáy đối với trẻ em.

Hán tự:

Tử trẻ em
Cung cung cấp
lạc lối; bối rối; ảo tưởng
Hoặc làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối