Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
みずぼうそうは
子供
こども
たちにとってかゆい
迷惑
めいわく
なものだ。
Thủy đậu là một phiền toái ngứa ngáy đối với trẻ em.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
疱瘡
ほうそう
bệnh đậu mùa; bệnh đậu
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
痒い
かゆい
ngứa
迷惑
めいわく
phiền phức; rắc rối
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
迷
Mê
lạc lối; bối rối; ảo tưởng
惑
Hoặc
làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối