Dịch nghĩa:

Không khí như trước thềm một cuộc cách mạng.

Hán tự:

Cách da; cải cách
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Tiền phía trước; trước
Dạ đêm
Tao ồn ào; làm ồn; la hét; quấy rầy; kích thích