Dịch nghĩa:
また、『源氏物語』をはじめとする物語が愛好されました。
Ngoài ra, các câu chuyện như "Truyện Genji" cũng được yêu thích.
Từ vựng:
Hán tự:
源
Nguyên
nguồn; gốc
氏
Thị
họ; dòng họ
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó