Dịch nghĩa:
またハサミがないんだけど。使ったら元の場所に戻しておいてよ。
Lại không thấy cái kéo đâu nữa. Dùng xong nhớ để lại chỗ cũ nhé.
Từ vựng:
Hán tự:
使
Sử
sử dụng; sứ giả
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
場
Trường
địa điểm
所
Sở
nơi; mức độ
戻
Lệ
trở lại; khôi phục