Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
またお
目
め
にかかれるのを
楽
たの
しみにしております。
Tôi mong được gặp lại bạn.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
又
また
lại; một lần nữa
目
め
mắt; nhãn cầu
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
楽しみ
たのしみ
niềm vui
為る
する
làm
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái