Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
まじめに
取
と
らないで。ほんの
冗談
じょうだん
だよ。
Đừng coi trọng quá. Đó chỉ là một trò đùa thôi.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
本の
ほんの
chỉ là; chỉ; một chút
冗談
じょうだん
trò đùa; chuyện cười; câu chuyện hài hước
Hán tự:
取
Thủ
lấy; nhận
冗
Nhũng
thừa
談
Đàm
thảo luận; nói chuyện