Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ほんのささいなことでさえ、
彼
かれ
は
苛立
いらだ
った。
Ngay cả những điều nhỏ nhặt nhất cũng khiến anh ấy cáu kỉnh.
Ngữ pháp:
~さえ (~sae)
Nhấn mạnh một mục hoặc hành động cụ thể; 'ngay cả', 'chỉ cần', 'miễn là'.
JLPT N3
Từ vựng:
本の
ほんの
chỉ là; chỉ; một chút
些細
ささい
tầm thường; nhỏ nhặt; không đáng kể
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
彼
かれ
anh ấy
苛立つ
いらだつ
bực bội; khó chịu; mất kiên nhẫn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
苛
Hà
hành hạ; mắng; trừng phạt
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng