Dịch nghĩa:
ほとんど全ての人は治療で死に、病のゆえではない。
Hầu như tất cả mọi người chết vì điều trị chứ không phải bệnh.
Từ vựng:
Hán tự:
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
人
Nhân
người
治
Trị
trị vì; chữa trị
療
Liệu
chữa lành; chữa trị
死
Tử
chết
病
Bệnh
bệnh; ốm