Dịch nghĩa:
ほとんどすべての少年は野球ができます。
Hầu như tất cả các cậu bé đều chơi được bóng chày.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
球
Cầu
quả bóng