Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ぶつぶつと
独
ひと
り
言
ごと
を
言
い
う
人
ひと
もいれば、じっと
無言
むごん
のまま
円盤
えんばん
を
見
み
つめている
人
ひと
もいた。
Có người lẩm bẩm nói một mình, trong khi những người khác thì chỉ đứng yên lặng nhìn chằm chằm vào đĩa bay.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
ぶつぶつ
cằn nhằn; phàn nàn
独り言
ひとりごと
nói một mình
言う
いう
nói
人
ひと
người; ai đó
無言
むごん
im lặng; không nói
円盤
えんばん
đĩa; đĩa bay
見つめる
みつめる
nhìn chằm chằm; nhìn chăm chú
Hán tự:
独
Độc
đơn độc; một mình; tự phát; Đức
言
Ngôn
nói; từ
人
Nhân
người
無
Vô
không có gì; không
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn
盤
Bàn
khay; bát nông; đĩa; thùng; bảng; đĩa nhạc
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy