Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ふくれっ
面
つら
してないで、
機嫌
きげん
を
直
なお
して
笑
わら
ってごらんよ。
Đừng cau có nữa, hãy vui vẻ lên và cười xem nào.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
~てごらん (〜te goran)
Gợi ý hoặc mời ai đó thử làm điều gì đó; 'Tại sao bạn không thử...'.
JLPT N3
Từ vựng:
ふくれっ面
ふくれっつら
vẻ mặt giận dỗi (thường với má phồng); vẻ mặt sưng sỉa; bĩu môi; cau có
為る
する
làm
機嫌
きげん
tâm trạng; tinh thần
直す
なおす
sửa chữa; chỉnh sửa
笑う
わらう
cười
Hán tự:
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
機
Cơ
máy móc; cơ hội
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
笑
Tiếu
cười