ふくれっ面 [Diện]

膨れっ面 [Bành Diện]

脹れっ面 [Trướng Diện]

ふくれっつら

Danh từ chung

vẻ mặt giận dỗi (thường với má phồng); vẻ mặt sưng sỉa; bĩu môi; cau có

JP: ふくれっつらしてないで、機嫌きげんなおしてわらってごらんよ。

VI: Đừng cau có nữa, hãy vui vẻ lên và cười xem nào.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どうしてみんな、そんなふくれっつらしてんの?
Tại sao mọi người lại cau có thế nhỉ?