Dịch nghĩa:
ひとつの雑誌は男の子向きで、また別のものは女の子向きである。
Một tạp chí dành cho bé trai, và một cái khác thì dành cho bé gái.
Từ vựng:
Hán tự:
雑
Tạp
tạp
誌
Chí
tài liệu; ghi chép
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
女
Nữ
phụ nữ