Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ばかげたことで
危険
きけん
を
冒
おか
してはいけない。
Đừng liều lĩnh vì những điều ngớ ngẩn.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
馬鹿げる
ばかげる
ngớ ngẩn; ngu ngốc
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
危険
きけん
nguy hiểm; rủi ro
冒す
おかす
dũng cảm; mạo hiểm; đối mặt
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
険
Hiểm
dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
冒
Mạo
mạo hiểm; đối mặt; thách thức; dám; tổn hại; giả định (tên)