Dịch nghĩa:
なんで目覚まし掛けてたのに鳴らなかったんだよ。遅刻しちゃうじゃないか!
Tại sao tôi đã đặt chuông báo thức rồi mà nó không reo! Tôi sẽ muộn mất thôi!
Từ vựng:
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ
鳴
Minh
hót; kêu; vang
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
刻
Khắc
khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc