Dịch nghĩa:
なんぢわが仇のまへに我がために筵をまうけ、わが首にあぶらをそゝぎたまふ。わが酒杯はあふるゝなり。
Ngài bày bàn tiệc cho ta trước mặt kẻ thù của ta, xức dầu lên đầu ta, chén rượu của ta tràn đầy.
Từ vựng:
Hán tự:
仇
Cừu
kẻ thù
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
筵
Diên
chiếu rơm
首
Thủ
cổ; bài hát
酒
Tửu
rượu sake; rượu
杯
Bôi
đơn vị đếm ly; ly rượu; ly; chúc mừng