Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なるべく
考
かんが
えまいとは
思
おも
っていたのだが、
自覚
じかく
をしてしまうと
途端
とたん
に
侘
わび
しいような
気持
きも
ちにもなってくる。
Tôi đã cố gắng không nghĩ ngợi nhiều, nhưng khi tự nhận thức, tôi lại bắt đầu cảm thấy cô đơn.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
自覚
じかく
tự ý thức; tự nhận thức
為る
する
làm
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
途端
とたん
ngay khi
侘しい
わびしい
khốn khổ; tồi tệ; cô đơn; ảm đạm; tồi tàn; không thoải mái
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
気持ち
きもち
cảm giác; tâm trạng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
思
Tư
nghĩ
自
Tự
bản thân
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
途
Đồ
tuyến đường; con đường
端
Đoan
cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất
侘
Sá
tự hào; cô đơn
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ