Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「なあ、
寮
りょう
の
門限
もんげん
って
何
なん
時
じ
だっけ?」「
21時
にじゅういちじ
よ」「やばい、
走
はし
らないと
間
ま
に
合
あ
わないぞ」
"Này, giờ giới nghiêm ký túc xá mấy giờ nhỉ?" - "21 giờ đấy." - "Chết tiệt, phải chạy thôi không kịp."
Ngữ pháp:
~っけ? (〜kke?)
Dùng để diễn tả rằng ai đó đang cố gắng nhớ lại thông tin nào đó.
JLPT N3
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
寮
りょう
ký túc xá; nhà trọ
門限
もんげん
giờ giới nghiêm
何時
いつ
khi nào; vào lúc nào; bao lâu
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
やばい
nguy hiểm; rủi ro
走る
はしる
chạy
間に合う
まにあう
kịp thời (cho)
Hán tự:
寮
Liêu
ký túc xá; nhà trọ; biệt thự; nhà trà
門
Môn
cổng
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
何
Hà
gì
時
Thời
thời gian; giờ
走
Tẩu
chạy
間
Gian
khoảng cách; không gian
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1