Dịch nghĩa:
どんな要素がその反応に貢献したのか。
Yếu tố nào đã đóng góp vào phản ứng đó?
Từ vựng:
Hán tự:
要
Yêu
cần; điểm chính
素
Tố
cơ bản; nguyên tắc; trần truồng; không che đậy
反
Phản
chống-
応
Ứng
áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận
貢
Cống
cống nạp; hỗ trợ; tài trợ
献
Hiến
dâng; đơn vị đếm đồ uống; tặng; đề nghị