Dịch nghĩa:
どんな男にもそれ相当の嫁のきてがあるもの。
Nồi nào úp vung nấy.
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
相
Tương
liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
嫁
Giá
lấy chồng; cô dâu