Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どんな
仕事
しごと
でも
苦痛
くつう
になる
事
こと
がある。
Mọi công việc đều có lúc trở nên khó chịu.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
どんな
loại gì; kiểu gì
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
苦痛
くつう
đau đớn; đau khổ; khổ sở; dằn vặt
成る
なる
trở thành; đạt được
事
こと
sự việc; điều
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím